TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thu phong" - Kho Chữ
Thu phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) gió mùa thu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió heo may
cuồng phong
giăng gió
gió bấc
may
gió mây
mưa móc
khí gió
nồm
tờ hoa
phong sương
heo may
hơi
tịch dương
mưa mây
thái dương
gió trăng
trang
con trốt
trốt
vân vũ
cờ quạt
giăng hoa
giông
lá lảu
thanh thiên
gió may
hơi hướm
búp
giời
phòng tiêu
mưa gió
huê
ô
sương gió
lốc
mù
vãn cảnh
anh hoa
huê lợi
phù thế
âm khí
bông
hoa
màu
tinh kì
phung
thiên đàng
tu mi
gió máy
dương
hoa lợi
thu hoạch
thông phong
khí tượng
tuyết
bao thơ
điều
chuỳ
hơi
Ví dụ
"Ngọn thu phong"
thu phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thu phong là .