TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tưởng nhớ" - Kho Chữ
Tưởng nhớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhớ đến, nghĩ đến (thường là người đã chết) với tình cảm thiết tha
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tưởng vọng
tưởng niệm
truy điệu
mặc niệm
giỗ
biết ơn
giỗ
tưởng thưởng
viếng
khắc ghi
tri ân
cảm
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
mến phục
cảm phục
điếu
coi trọng
khâm phục
hàm ơn
nể trọng
cảm ơn
giỗ đầu
nể
cám ơn
công ơn
truy tặng
trân trọng
đền đáp
trọng vọng
phúng
thờ phụng
cảm ơn
nể vì
xem trọng
thán phục
cúng cơm
chiếu cố
truy nhận
cảm tạ
vị nể
nghiêng mình
thờ phụng
báo hiếu
nể nả
vinh danh
yêu kính
tri ngộ
phúng viếng
đội ơn
anh dũng
thờ cúng
trọng nể
gia ơn
cúng giỗ
báo ơn
trọng thị
thưởng lãm
đền
tôn sùng
trả nghĩa
quí
khao
tôn kính
vì nể
khen tặng
thờ kính
ái mộ
đưa đám
phục
e nể
giỗ chạp
vì
truy phong
thưởng nguyệt
Ví dụ
"Tưởng nhớ công lao của các vị anh hùng"
tưởng nhớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tưởng nhớ là .