TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn quả nhớ kẻ trồng cây" - Kho Chữ
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biết ơn
tưởng nhớ
đền đáp
ơn
tưởng niệm
cảm ơn
kết cỏ ngậm vành
mặc niệm
công ơn
báo ơn
hàm ơn
cảm ơn
cảm
đền ơn đáp nghĩa
tạ
tưởng vọng
khắc ghi
tưởng thưởng
truy điệu
cảm tạ
viếng
tri ân
thưởng
đội ơn
cám ơn
đền
ơn nghĩa
ăn quả nhớ kẻ trồng cây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn quả nhớ kẻ trồng cây là .