TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tù hãm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tù
tính từ
Ở hoàn cảnh sống tù túng không có lối thoát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuất nẻo
sống
khít
tịt
trơ trọi
thui thủi
vất vưởng
chống chếnh
cô quạnh
tự do
cơm niêu nước lọ
sổng sểnh
sinh hoạt
vò võ
lì
bí mật
vắng
vắng ngắt
không
tạm bợ
trơ
im lìm
im thít
tự do
tù
tự do
cô độc
sống
dật dờ
màn trời chiếu đất
dặt dẹo
lặng câm
hoang liêu
cô tịch
yên thân
đơn chiếc
lẻ loi
im
cui cút
im ỉm
tềnh toàng
heo hút
trùm chăn
vất vưởng
vạ vật
không
câm nín
câm
hoang hoải
lặng ngắt
hoang
tiêu điều
đứ
lầm lũi
tịch liêu
trống
tự do
cố định
bất động
thân cô thế cô
chui lủi
chóc ngóc
đen
câm miệng hến
ung dung
im re
xác
vắng
vắng mặt
trống
rồi
vô can
câm
Ví dụ
"Sống trong cảnh tù hãm"
tính từ
hiếm
(nước ao hồ) bị đọng lại lâu ngày không thoát ra nơi khác được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tù
tù đọng
tĩnh tại
thanh u
êm ắng
u tịch
lững lờ
tĩnh lặng
lặng tờ
lặng lờ
lờ lững
tĩnh
im ắng
vắng lặng
thanh vắng
tĩnh
lắng đắng
bình lặng
thin thít
dúm
thăng bình
lánh lót
im thít
hẳm
âm ỉ
nín thinh
tịch liêu
lặng thầm
băng
lặng yên
bằng lặng
khô
ắng
thái hoà
lì
vắng
yên tĩnh
thanh tĩnh
lặng
tĩnh mịch
tĩnh thổ
bẵng
thanh tịnh
bằng an
hiu hiu
an
chìm nổi
êm đềm
bình an
vắng
tạm bợ
chững
vắng ngắt
im lặng
phăng phắc
yên
yên lặng
trống huơ trống hoác
tịch mịch
chững chàng
vĩnh hằng
ăn sẵn nằm ngửa
hoang liêu
thờ thẫn
im
lặng câm
sựng
im ả
nín lặng
rỗi hơi
lặng thinh
hiu quạnh
yên
Ví dụ
"Ao nước tù hãm"
tù hãm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tù hãm là
tù hãm
.
Từ đồng nghĩa của "tù hãm" - Kho Chữ