TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàng hình" - Kho Chữ
Tàng hình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho mình như tự biến mất đi bằng phép lạ, không ai có thể nhìn thấy được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấp
xoá nhoà
lẩn
ẩn
lẩn lút
lẳn
bặt tăm
biệt tăm biệt tích
bay biến
giấu
tan
biến
ém
trốn
che giấu
xua
ỉm
trú ẩn
xua tan
phi tang
lẩn trốn
tẩu
đi
lẩn tránh
cất giấu
xoá sổ
lảng
tiêu tùng
chém vè
vạch
trừ
vỡ
trú
ẩn cư
lọt lưới
thủ tiêu
tếch
ẩn dật
lột
lủi
bùng
tránh
ở ẩn
lẻn
tống táng
trốn
xoá
phắn
thoát thân
sểnh
lảng tránh
qua
lánh mặt
đổ vỡ
dẹp
trừ bỏ
giải thể
lánh nạn
co
lánh
xoá bỏ
veo
đi đứt
vỡ
tiễu
tiêu huỷ
tị nạn
hó hé
tiêu trừ
thoát xác
lột trần
tránh mặt
khoát
cô lập
Ví dụ
"Phép tàng hình"
tàng hình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàng hình là .