TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sứt" - Kho Chữ
Sứt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đứt
noun
(vật rắn) bị mất đi một bộ phận nhỏ hay một mảnh tương đối lớn ở cạnh, ở rìa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nứt rạn
nứt
đứt
rạn nứt
rứt
nứt
nứt toác
tan
toác
rạch
vạc
rỉa
bứt
xắn
rịa
bục
bẻ
rã rời
xé
tróc
vỡ
toạc
chắn cạ
chẻ
bứt
vỡ
vỡ
rã
xoạc
đi đứt
tháo
xẻo
chia cắt
xé
tở
lạng
tróc
đứt
cưa
gãy
tan tác
rời rạc
đứt quãng
khoét
phạt
cắt
cắt
tung
cắt
xén
đổ vỡ
xẻ
nạo
rời rã
xẻ
rọc
tước
thiến
xả
tan rã
sổ
chia xẻ
lẩy
xé lẻ
cắt
pha
chia tay
thái
cắt
tách
bong
bóc
sút
Ví dụ
"Sứt răng"
"Bát sứt"
noun
Bị tuột, bị đứt ra một đoạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đứt
toạc
nứt toác
xoạc
nứt
bứt
toác
nứt
đứt quãng
nứt rạn
tan
bục
bẻ
rứt
xé
đổ vỡ
tung
tróc
xé
cắt
vạc
rạn nứt
xả
cắt
đứt
rọc
vỡ
tét
rạch
vỡ
sổ
tháo
tở
chẻ
gãy
phá
cắt
cắt
đoạn tuyệt
xẻ
tan tác
vỡ
vỡ
cưa
ngắt
tuột
đoản
bứt
xẻo
rẽ
tách
rời rạc
tan rã
chia tay
rịa
xắn
chắn cạ
dứt
ngắt
phạt
tuột
sút
chia cắt
tẽ
bóc
rời rã
gián đoạn
rời
tước
tan vỡ
xén
xẻ
dứt mối lìa tơ
Ví dụ
"Áo sứt chỉ"
sứt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sứt là
sứt
.