TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sương mù" - Kho Chữ
Sương mù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mù
khói sương
mây mù
sương khói
sương
sương móc
mây khói
vân vũ
sương giá
mây
phong sương
hơi
sương gió
tuyết sương
mưa móc
mưa mây
khói
bụi bậm
mồ hóng
lửa hương
tăm
gió mây
hơi
hoả mù
mưa bụi
lầm
bụi bặm
vòm trời
độ ẩm
giông
bọt
bụi
lông cặm
dù
mưa bóng mây
mủn
mưa bay
mũi
hạt
hơi
gas
hơi hám
tịch dương
sao
thớ
bụi
lông măng
khói hương
nồm
sao sa
sạn
độ ẩm không khí
bọt bèo
bụi
bọt
giời
quặm
hơi
mây mưa
mửng
khí tượng
rau
xạ
sun-fua
tuyết
hụm
lông lá
mùi
võ khí
chất bốc
tăm tiếng
gió bụi
hương nguyên
bầu trời
Ví dụ
"Sương mù dày đặc"
sương mù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sương mù là .