TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn trại" - Kho Chữ
Sơn trại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
trại lập ra ở vùng rừng núi, thường là nơi tập hợp những người chống lại triều đình phong kiến, hoặc nói chung chống lại trật tự xã hội cũ thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trại
sơn dã
đồn điền
cứ
sơn lâm
bưng biền
quán
sơn hà
sơn cốc
sơn khê
hầm hào
đài các
sới
bờ rào
điền trang
rừng phòng hộ
giậu
hào luỹ
đỗi
giang sơn
tường bao
lâm trường
trảng
bờ giậu
tạ
đìa
luỹ
ốc đảo
vườn
bờ khoảnh
chạt
hang ổ
rừng
đồn điền
nương
hầm trú ẩn
bờ vùng
trang trại
cửa khẩu
sơn trại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn trại là .