TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sáng ý" - Kho Chữ
Sáng ý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có khả năng hiểu nhanh, nắm bắt nhanh (thường dùng với người còn trẻ tuổi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sáng dạ
sáng sủa
sáng
sáng láng
lanh
thông minh
tinh nhanh
thông minh
minh mẫn
sáng suốt
tinh anh
sắc
rạng rỡ
láu
lanh lợi
sáng
cao kiến
mẫn tuệ
cao minh
tinh
mau mắn
minh triết
sắc sảo
hay
linh lợi
sáng sủa
lanh lẹn
hơ hớ
sớn sác
tươi hơn hớn
sõi
sáng sủa
thánh tướng
nhậy bén
được việc
sắc bén
tươi
mưu trí
khôn khéo
tươi trẻ
thông thái
sốt sắng
gọn mắt
lém
sành điệu
xắng xở
lẹ
le te
bợm
hóm
ý nhị
nai
ràng ràng
tỏ
lè lẹ
lanh lẹ
mau lẹ
anh minh
khéo mồm khéo miệng
ngon
nhậy
tinh khôn
tươi tỉnh
sáng sủa
liến láu
sắc bén
mưu mẹo
vội vã
chớp nhoáng
ngon mắt
khôn
khôi ngô
lù xù
cáo già
Ví dụ
"Cậu bé rất sáng ý"
"Sáng ý nên học rất nhanh"
sáng ý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sáng ý là .