TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ra ngô ra khoai" - Kho Chữ
Ra ngô ra khoai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưra môn ra khoai.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ra môn ra khoai
hoá ra
thì ra
ra
thế ra
bói không ra
choa
thành ra
y như rằng
độp một cái
chả hạn
ớm
ví như
hở
ấy
kỳ thực
bói đâu ra
hẳn hòi
chẳng là
xác như vờ
đây
lỡ ra
chứng
đi
coi bộ
nào
tỷ như
bất chợt
thế nào
chả mấy khi
ráo
đến
tỉ như
không chừng
và
y sì
nầy
kể ra
rặt
ok
quả thực
có khi
chớ chi
rồi ra
ta
vừa nãy
rõ
trông chừng
cơ mà
chỉ được cái
có chăng
ra
đâu ra đấy
hông
mấy lại
ù
phải
được cái
câu kéo
tổ
từ
chẳng nữa
hay là
phải cái
vào
đây
vụt một cái
cơ chừng này
đến nơi
may ra
đấy
là
mấy chốc
sáng sáng
ra ngô ra khoai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ra ngô ra khoai là .