TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rấn" - Kho Chữ
Rấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xáp
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giật thót
hốt hoảng
sửng sốt
bẩn thẩn bần thần
khiếp đảm
nhủn
khủng khiếp
tởn
xung
rùng rợn
hoảng hồn
thốn
hết vía
e sợ
sét đánh ngang tai
heo hắt
cuồng điên
sảng sốt
ngại
ớn
ngại ngần
khiếp
ngán
thót tim
tưng hửng
tá hoả
hãi
than van
tần phiền
hết hồn
nhấp nhỏm
chết điếng
hắt hiu
bạt vía
mê tơi
ghê rợn
ghê gớm
thất đảm
chưng hửng
rờn rợn
hoảng sợ
cẳn nhẳn
dái
sợ hãi
khiếp sợ
rùng mình
hề hấn
e ngại
ớn
sợ sệt
thất kinh
úi
mất vía
dễ sợ
bực
thảng thốt
sợ
rối rít
hoảng
hồn xiêu phách lạc
hoảng loạn
đe doạ
bàng hoàng
gớm
tởm
nhầu
ớn
lói
dửng tóc gáy
khốc liệt
chột
hậm hực
e dè
hằm hằm
động từ
(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xáp
lấn
sán
áp
a
đâm
nhấp
dúi
nưng
dẫm đạp
cạ
dập
nhúm
răn
ấn
nghiền
kéo
nhủi
chận
dộp
bạnh
dún
dúng
đùn
nhéo
chóc mòng
dộng
chèn lấn
hút
giựt
đâm bổ
dấn
xô
phùng
ép
dần
gí
đóng
sạo sục
đột
rị
nậy
len
xảm
phạm
rờ
nhúi
ém
cấn cá
vô
khứa
đập
thụt
đá
chạt
dồn
gí
nện
nặn
đâm
vập
chạm mặt
giấn
vạ
dộng
cóm róm
chặm
nín thin thít
xói
nhấn
chịt
khới
đụng
bén
rấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rấn là
rấn
.