TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quên mình" - Kho Chữ
Quên mình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Không nghĩ đến bản thân, kể cả trong trường hợp có thể mất mát, hi sinh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghĩa hiệp
ích kỷ
ích kỉ
chủ nghĩa vị tha
tự tư tự lợi
tự giác
tự ý
cá nhân
tự động
vị ngã
vị kỉ
vị kỷ
thân
duy ngã luận
vụ lợi
tự lực
cá nhân chủ nghĩa
mình
khái tính
nhân tính
độc lập
thân hành
duy ngã
vô thức
vô thức
duy ngã độc tôn
chủ nghĩa vị kỷ
tự thân
tư lợi
tự phát
tâm ngẩm
đích thân
trí tưởng
tự cường
tự túc
riêng lẻ
tự lập
chí công vô tư
tự tiện
tự phục vụ
tự kỉ ám thị
Ví dụ
"Lao động quên mình"
"Quên mình vì việc nghĩa"
quên mình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quên mình là .