TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quạt hòm" - Kho Chữ
Quạt hòm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ gồm một hòm to, ở trong lắp cánh quạt, quay bằng tay, làm bay bụi và hạt lép cho sạch thóc lúa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quạt lúa
quạt
quạt gió
quạt thông gió
quạt con cóc
quạt tai voi
toa
phất trần
cánh quạt
cối xay
quạt bàn
giằng xay
chong chóng
quạt cây
quạt điện
tay quay
máy hút bụi
cuốc chĩa
xẻng
quạt gió
cuốc chét
liềm
cối xay gió
phay
chổi
sàng
gầu
cối
bàn cuốc
bễ
hái
vợt
xa
gàu
bồ cào
cây lau nhà
bàn chải
thuyền tán
giần
đòn càn
chổi sể
sàng
cuốc bàn
cào
búa gió
cày
cối xay
cán
cuốc chim
vam
a
khoan
guồng
rây
rìu
nông cụ
phảng
vằng
hộc
cuốc
hòm
trang
hoàng cung
gàu bốc
mỏ
sấy tóc
nia
tay cầm
đòn xóc
phương
tông đơ
bàn ren
cù nèo
lược bí
quạt hòm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quạt hòm là .