TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quê kiểng" - Kho Chữ
Quê kiểng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(phương ngữ,hiếm) có vẻ dân dã, mộc mạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân dã
giản dị
bình dân
thanh đạm
đậm đà
lẹ làng
thanh đạm
đậm
bình dị
thanh cảnh
tiện tặn
khoẻ re
thông tục
keo kiệt
keo
thuần hậu
sẽ sàng
nôm na
đề huề
phong vận
tiêu diêu
nền nã
mủ mỉ
rủng rỉnh
yêu kiều
thông tục
thi vị
phô
quầy quả
bình dân
phong lưu
sẽ
thanh tân
tềnh toàng
thi vị
kẻng
lạt
khe khẽ
làng nhàng
khẽ khàng
thuần phác
thanh
thuỳ mị
nền
quí phái
bầu rượu túi thơ
lũn
phong lưu
hồn nhiên
thường
xênh xang
phẳng phiu
tuế toá
tiện nghi
khoan thai
mì thánh
giản dị
củ mỉ
chém to kho mặn
xuề xoà
Ví dụ
"Món đặc sản quê kiểng"
quê kiểng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quê kiểng là .