TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân quản" - Kho Chữ
Quân quản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(chính quyền) được quân đội điều hành trong hoàn cảnh đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thống lĩnh
binh quyền
thống trị
giám quản
chấp chính
chủ quản
cầm quyền
quân uỷ
tỉnh đội
chính quyền
quân chủ
chính quyền
quản lí
bộ chỉ huy
quản lý
quân uỷ trung ương
thống trị
đô thống
đảng trị
trị sự
lãnh binh
quản giáo
tề
thân chinh
thống chế
hành chính
cai trị
đô hộ
quân chủ chuyên chế
công quyền
quản giáo
giám binh
quản trang
bộ tổng tư lệnh
tổng binh
quân tịch
quản lý nhà nước
đô uý
đồn trưởng
tiết chế
cục
triều chính
bộ tư lệnh
quản lí nhà nước
cảng vụ
tổng tư lệnh
đề đốc
nội chính
chính trị
chế độ quân chủ
tư lệnh
cơ quan hành chính
quan trường
tuần phủ
trưởng phòng
chính trị viên
quyền hành
chính phủ
tổng đốc
bộ
tư mã
giám sát
y vụ
quân chủ lập hiến
trị
lđvp
hành chính
thái thú
thống soái
tri phủ
đô đốc
cấm binh
chuyên chế
sở
Ví dụ
"Ban quân quản"
quân quản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân quản là .