TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim ảnh" - Kho Chữ
Phim ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phim chiếu trên màn ảnh (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện ảnh
phim truyện
nghệ thuật thứ bảy
phim hoạt hoạ
phim tài liệu
truyện phim
văn nghệ
nhân ảnh
xảo thuật
chân dung
hình ảnh
khuôn hình
cảnh
tranh ảnh
văn chương
trường đoạn
hoạt cảnh
diễn tấu
cảnh tượng
diễn xuất
xiếc
hình ảnh
bức
trình thức
văn thể
điệu
Ví dụ
"Thích ca nhạc, phim ảnh"
phim ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim ảnh là .