TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim đèn chiếu" - Kho Chữ
Phim đèn chiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phim được chiếu bằng đèn chiếu, trên đó có một số ảnh dương đen trắng hoặc màu, thường không dài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phim
đèn chớp
đèn chiếu
phim điện ảnh
đèn pha
chụp
đèn ló
xi nê
chụp đèn
màn bạc
hồi quang
đèn pha
choá
ánh
đèn
chao đèn
chớp
đèn huỳnh quang
pha
ánh sáng
chớp bể mưa nguồn
chao
đèn dù
điện quang
thông phong
đèn
đậu phụ nhự
đèn khí đá
pô
quang
đèn đóm
phim video
đèn
đèn đất
gióng
đèn đuốc
đốm
đèn ống
phim con heo
pháo sáng
hoa đăng
đèn giời
tia
quầng
ảnh
đèn cao áp
lều chiếu
đèn chùm
x-quang
hào quang
lát
tĩnh
hoạt hình
di hình
cửa lá sách
đĩa quang
dầu đèn
ảnh
phim đèn chiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim đèn chiếu là .