TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phớt tỉnh" - Kho Chữ
Phớt tỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
phớt hoàn toàn, mặt thản nhiên như không có gì xảy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phớt
phớt lờ
phớt đời
phớt lạnh
bơ
tảng lờ
qua mặt
bất cần
bỏ ngoài tai
ừ ào
đắp tai cài trốc
quên béng
mặc kệ
phe phẩy
bỏ bễ
tảng
bưng tai giả điếc
cớt nhả
giả đận
phun
xì
mít tịt
chớp chới
nín thít
quấy quá
dể
đầu môi chót lưỡi
phỉ phui
thèm vào
huỵch toẹt
thảo lảo
trây
chấp nhặt
tịt mít
qua quít
được chăng hay chớ
phều
chõ
lắm chuyện
coi khinh
giả tảng
chấp chới
chơi bời
hớt lẻo
đùn
dửng dừng dưng
chớt nhả
diếc móc
ém nhẹm
mặc thây
hắt xì hơi
giả câm giả điếc
chả chớt
bôi
à
toẹt
hắt xì
mỏng tai
phiếm
tị hiềm
dằn hắt
cự nự
hóng hớt
phứt
mỏng môi
giãy nảy
vớ vẩn
chịu
giả cách
ăn quỵt
trở mặt
miệt thị
xị
chả trách
Ví dụ
"Phớt tỉnh như không hề liên quan"
phớt tỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phớt tỉnh là .