TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân vai" - Kho Chữ
Phân vai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phân diễn viên đóng vai các nhân vật trong một vở diễn, một bộ phim.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân công
đóng kịch
sắm vai
đóng
phân nhiệm
vào vai
thủ
phái
đặc phái
diễn
cử
điều
phó
bổ
khoán
biểu diễn
hành chức
thay
ùn
khoán trắng
phó thác
điều động
giao ca
phối thuộc
trình diễn
giao
cấp
điều chuyển
thay
sai
làm phép
bổ nhậm
chỉ định
nhập cuộc
gởi gắm
phó mặc
đảm nhiệm
phụ trách
vận
làm
giao phó
dành
cho
miễn nhiệm
trao
đặc nhiệm
thay mặt
chấm
kế nhiệm
giao thầu
diễn
sung
phụ trách
kế chân
bắn
gửi
dóm
độc diễn
thụ án
giao khoán
chuyên trách
hộ
đảm đương
đứng
bổ dụng
hành hình
khoán
cho
vào cuộc
thế
đặt
đặc trách
do
mối
phân vai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân vai là .