TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "năm thì mười hoạ" - Kho Chữ
Năm thì mười hoạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Rất hiếm khi, thỉnh thoảng lắm (mới có hoặc xảy ra)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thường niên
năm tháng
khắc
thập niên
muôn năm
năm ngoái
năm xung tháng hạn
hiện thời
thập kỷ
năm tuổi
lâu nay
năm
ngày kia
thập kỉ
ít lâu
năm âm lịch
tháng
giáp
giờ khắc
thường kì
khoảnh khắc
cổ lai hi
trời
năm
niên đại
ngày qua tháng lại
tuần
ngày xửa ngày xưa
năm kia
muôn
ngày tháng
tăng
ngày rày
bán nguyệt san
thường kỳ
hồi
đời thường
thường nhật
hồi
bấy lâu
đời mới
năm dương lịch
mươi bữa nửa tháng
năm tao bảy tiết
hạ tuần
Ví dụ
"Năm thì mười hoạ mới gặp"
năm thì mười hoạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với năm thì mười hoạ là .