TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nom dòm" - Kho Chữ
Nom dòm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dòm
động từ
Nhưtrông chừng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nom
coi ngó
dòm ngó
canh chừng
trông
thăm nom
trông coi
dòm
trông
dòm dỏ
dòm ngó
dòm
để mắt
dõi
khảo tra
tuần phòng
ghé mắt
giám thị
coi
ngó ngàng
quan sát
giám sát
dọ
theo dõi
ngóng trông
thẩm
tuần tra
giò
dò
dò xét
nghiêng ngó
xem
chiêm ngưỡng
săm soi
dò tìm
xem
trô trố
xem chừng
diếc
tráo
ngắm nghía
dò
săm se
xớ rớ
rình
để ý
ngó
đồ chừng
ngó nghiêng
ngấp nghé
xét
trông
xem
chú mục
khảo thí
soát
coi chừng
chú ý
tra xét
dúm
dán
trắc nghiệm
trớn
hóng
minh xét
học lóm
xét soi
thanh sát
mớm
kể
tuần duyên
vãn cảnh
tầm quất
Ví dụ
"Nom dòm nhà cửa"
động từ
Để ý nhìn để nhòm ngó, dò xét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dòm
dòm dỏ
nom
dòm ngó
dòm ngó
dòm
thăm nom
dõi
dò xét
nghiêng ngó
quan sát
để ý
để mắt
ghé mắt
coi ngó
trông
chiêm ngưỡng
xem
ngắm nghía
dò tìm
săm soi
ngó nghiêng
ngó ngàng
soi mói
ngấp nghé
coi
xét nét
để mắt
xoi mói
dọ
săm soi
đưa mắt
khảo tra
dò
chú mục
tia
giò
ngó
xem
hó háy
nhận diện
nghé
tra xét
trông
dán
thăm dò
diếc
xét soi
lấc láo
dò
tráo
trông coi
giò
soi
trông
ghé mắt
ngắm
ngấp nghé
dò hỏi
soi
thẩm
điều tra
chỉ
tìm hiểu
ngấp nghé
ngấp nga ngấp nghé
canh chừng
thấy
xét
thám thính
xem xét
săm se
trô trố
Ví dụ
"Nom dòm nhà người khác"
nom dòm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nom dòm là
nom dòm
.