TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ngoài trời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ở chỗ trống, thoáng, không phải ở trong nhà hay nơi có mái che kiên cố
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoải
dã ngoại
ngoài
ngoài
ngoài
ngoài
ngoài
ngoài
trong ngoài
ngoài
ngoại thất
trời
ngoài lề
khoảng không
không gian
chân trời
chân trời
trời
ngoại tỉnh
chân trời góc biển
khuất
tứ phía
bao lơn
hậu trường
không
ngoại vi
ngoại khoá
chân trời góc bể
bề mặt
hiên
khung cảnh
chung quanh
xung quanh
địa
ngoại ô
chân mây
bao bọc
ngoại
bển
chỗ
ngoại cảnh
khuất
lề
khắp
cảnh quan
không phận
phía
trong
sân khách
vùng ven
khí quyển
xung quanh
ngoại cảnh
đâu
chốn
đâu đâu
dã ngoại
góc ngoài
sau
nội địa
vời
hông
xa vắng
viễn xứ
khoảnh
tứ bề
hậu trường
diện tích
xa xôi
nơi
địa
nội
hướng ngoại
bầu không khí
Ví dụ
"Sân khấu ngoài trời"
ngoài trời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoài trời là .
Từ đồng nghĩa của "ngoài trời" - Kho Chữ