TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một lòng một dạ" - Kho Chữ
Một lòng một dạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Một lòng
noun
Tận tuỵ, mang hết tâm sức ra làm việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tận tâm
hết lòng
cúc cung tận tuỵ
toàn tâm toàn ý
tâm huyết
hết dạ
tận tình
một lòng
chung tình
chính chuyên
trung nghĩa
trung thành
chí tình
tâm huyết
một lòng
nặng lòng
lòng son dạ sắt
chí thân
tâm sức
lòng thành
chí hiếu
tấc vàng
chung tình
chân tình
son
chân tình
chồng loan vợ phụng
lòng
tâm lực
nghĩa
đại lượng
táng tận lương tâm
hảo tâm
tấc lòng
tình chung
có nhân
hiếu nghĩa
chí cốt
chí thiết
trung hậu
thiện tâm
từ tâm
chung thuỷ
tâm
có nghĩa
bác ái
hào hiệp
nhân nghĩa
thân thương
nặng tình
hằng tâm hằng sản
tha thiết
hiếu
chí
nồng nàn
đậm đà
ân tình
lòng dạ
nồng nhiệt
nhân đức
hường
cõi lòng
rủ lòng
phụ bạc
thiết tha
trìu mến
cuồng nhiệt
nhân ái
đậm
mộ điệu
nhân
có hiếu
lòng lang dạ thú
Ví dụ
"Một lòng một dạ phục vụ nhân dân"
noun
Nhưmột lòng(ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
một lòng
hết dạ
hết lòng
trung nghĩa
chung tình
lòng son dạ sắt
tâm huyết
tận tâm
một lòng
trung thành
toàn tâm toàn ý
chính chuyên
tấc lòng
nặng lòng
lòng
son
chung tình
lòng thành
tình chung
chí tình
đại lượng
tấc vàng
lòng dạ
chân tình
cõi lòng
nghĩa
có nghĩa
tâm huyết
cúc cung tận tuỵ
chí thân
tận tình
lòng
bạn lòng
tâm sức
nhất mực
chí cốt
lòng lang dạ thú
tình sâu nghĩa nặng
tà tâm
đậm đà
nồng nàn
nghĩa tình
thương mến
chí
hảo tâm
chồng loan vợ phụng
đằm thắm
phải lòng
sâu sắc
nồng
nặng
cảm mến
từ tâm
tâm trường
thắm
chân tình
táng tận lương tâm
chung thuỷ
chí hiếu
đăm đắm
tấc riêng
tha thiết
tâm đắc
nặng tình
mặn
thâm tình
máu thịt
ước mong
thiện tâm
tâm lực
thiết tha
sâu lắng
một lòng một dạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một lòng một dạ là
một lòng một dạ
.