TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lòng lang dạ thú" - Kho Chữ
Lòng lang dạ thú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tâm địa độc ác, mất hết tính người (tựa như lòng dạ của thú dữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ác tâm
táng tận lương tâm
dã tâm
khát máu
tâm địa
tà tâm
lòng dạ
lòng chim dạ cá
hết dạ
đang tâm
hận
lòng tham không đáy
hận thù
thù
cừu hận
tâm
thâm thù
tâm trường
oán hận
chí tình
da diết
được voi đòi tiên
uất hận
thù ghét
ác ý
căm thù
bác ái
nhục dục
mặn
thù hận
máu
dâm dục
lòng
đậm
hữu tình
thâm tình
máu thịt
ân oán
tử thù
đậm đà
cảm
ác cảm
thù hằn
một lòng một dạ
tội nghiệp
thù oán
lòng son dạ sắt
chắc dạ
si tình
chí thân
mê hồn
lòng và lòng vòng
hiềm thù
máu dê
ganh ghét
hiềm khích
bụng dạ
tâm huyết
đằm thắm
túi tham
mát dạ
hường
tâm tình
man mác
dặt dìu
bạc tình
nồng
đa tình
tha thiết
tình cảm chủ nghĩa
có tình
lang
tiết
sắc dục
Ví dụ
"Đồ lòng lang dạ thú!"
lòng lang dạ thú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lòng lang dạ thú là .