TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khát máu" - Kho Chữ
Khát máu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Dã man, tàn bạo, thích hành hạ, giết chóc, gây đổ máu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máu tham
máu
lòng lang dạ thú
tiết
máu dê
máu nóng
dâm dục
máu thịt
dâm dục
dặt dìu
được voi đòi tiên
mặn
dã tâm
da diết
sắc dục
tử thù
máu ghen
đam mê
thù ghét
nhục dục
căm thù
khát khao
dục tình
mết
hận thù
uất hận
đa tình
dặt dìu
nghiện
hận
cuồng si
tà tâm
thâm thù
nhân đạo
tỵ nạnh
mộ điệu
mê tít
táng tận lương tâm
tâm huyết
mê mệt
bác ái
ham
cuồng nhiệt
dục vọng
si mê
chí tình
mê cuồng
tham
ác ý
oán hận
háo
cừu hận
thù
lòng tham không đáy
mê như điếu đổ
tham
si tình
tính khí
hám lợi
mê
khao khát
thèm thuồng
tình ái
thù hằn
mê hồn
say mê
ân oán
thù hận
mặn mà
buồn
nhân đức
đắm say
sính
si
Ví dụ
"Tên sát nhân khát máu"
khát máu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khát máu là .