TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tà tâm" - Kho Chữ
Tà tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
lòng không ngay thẳng, thường có ác ý hoặc ý đồ xấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ác tâm
ác ý
dã tâm
tâm địa
tâm
lòng lang dạ thú
táng tận lương tâm
tâm trường
thiện tâm
hận
tấc lòng
ân oán
thù
đang tâm
hảo tâm
thiện chí
máu
tư tình
túi tham
tâm can
lòng tham không đáy
tim
lòng
tình ý
từ tâm
tâm nguyện
tâm lí
lòng dạ
ý
tâm cảnh
tâm lý
thâm thù
thâm tâm
tội nghiệp
tâm huyết
ác cảm
tâm tư
tâm
hận thù
tâm đắc
hiềm khích
thâm ý
man mác
ái ân
tư thù
tính hạnh
tâm lí
máu ghen
uất hận
tâm khảm
dục tình
tâm
trái tim
tâm sức
khúc nhôi
máu tham
tình ái
thù hận
tử thù
can trường
cõi lòng
gu
tâm hồn
tâm lý
tỵ nạnh
bạn lòng
tình ý
chí nguyện
thù oán
mặn
mặt
tâm thư
oán hận
nhục dục
Ví dụ
"Có tà tâm"
tà tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tà tâm là .