TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tâm cảnh" - Kho Chữ
Tâm cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhưtâm trạng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâm trạng
tâm trường
tâm lý
tâm lí
tâm tư
tâm can
tâm thư
niềm
tâm khảm
tâm hồn
tâm
tâm địa
man mác
tim
tính tình
tính hạnh
tâm
máu
tâm tình
nội tâm
tình tự
mặt
tà tâm
tấc lòng
cõi lòng
trái tim
tình
can trường
cảm xúc
u hoài
tâm sự
tâm sức
cảm hứng
tâm lí
tính khí
lòng dạ
tình cảm chủ nghĩa
tư tình
tâm nguyện
tâm tình
tâm lý
vị từ
ý
thổn thức
lòng
tình cảm
khúc nhôi
bụng dạ
mối
tình ý
tâm
tức cảnh sinh tình
nỗi lòng
động tâm
tình ý
lí hương
hoài cảm
ác tâm
niềm
thâm tâm
tim
cảm khái
khí vị
tâm đắc
cam tâm
đang tâm
tâm huyết
tâm lực
đắc chí
nỗi niềm
lửa
bi cảm
hạnh phúc
xúc động
Ví dụ
"Tâm cảnh bâng khuâng"
tâm cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tâm cảnh là .