TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "máu me" - Kho Chữ
Máu me
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ăn đậm
danh từ
Máu đổ ra, dây ra nhiều (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chảy máu
tứa
ứa
túa
tướp
chảy
nước dãi
ri rỉ
giọt
rớm
sặc máu
rơm rớm
nhểu
mũi dãi
rịn
rớt
mướt
đổ
tràn
vã
té
lênh láng
hộc
đổ
xuất huyết
trào
giội
sớt
giàn giụa
dãi
xối xả
sặc gạch
ròng
ứ
trút
lũ ống
rướm
nước miếng
phọt
sặc tiết
lã chã
thò lò
dòng
ộc
xối
cầm
vãi
thổ huyết
vót
rưới
rỏ
ròng ròng
rót
tiêu
chảy
sánh
dội
rỉ rả
mồ hôi mồ kê
đổ bể
tồ tồ
sùi sụt
tuôn
mưa
tia
ồ
giọi
tươm
mưa rào
chan hoà
rò
xiết
dòng chảy
đánh đổ
Ví dụ
"Máu me bê bết"
động từ
văn nói
nhưmáu mê.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn đậm
múa mỏ
máu mê
quen mui
xì
đòi
o mèo
chài
be
lộn máu
lủm
ham hố
thậm thọt
mau mồm mau miệng
phèo
dụ khị
bóp mồm
nghẻo
nhem thèm
mửa
thèm nhạt
ếm
mừng cuống
mà cả
háu
ăn lường
tọc mạch
dính dấp
lầu nhầu
ma mị
lẩu bẩu
nghểnh
o,o
đánh chén
ngót dạ
nóng ăn
lo
tống tình
ve vãn
hằm hừ
phều
say xỉn
tru
lầu nhà lầu nhầu
tán phễu
mừng húm
vót
giận lẫy
lạ lẫm
oẹ
ớ
mau mồm
chẩu
kê úm
chảu
trai gái
ếm
kều
say như điếu đổ
phun
hít hà
phê
phết
xì
rầy
khua
phệt
đánh đá
gượm
kèo nèo
nhăn
lộn ruột
chàng màng
khới
máu me có nghĩa là gì? Từ đồng âm với máu me là
máu me
.