TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất huyết" - Kho Chữ
Xuất huyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chảy máu
thổ huyết
ứa
tướp
sặc máu
toát
tươm
tứa
rơm rớm
chảy
đổ
máu me
rớm
hộc
cầm
rịn
túa
ròng
nhểu
ứ
sặc gạch
thò lò
sặc tiết
rướm
rò
rò rỉ
ri rỉ
phọt
trút
dẫn lưu
hành kinh
rỏ
ròng ròng
xiết
vã
tiêu thoát
vót
mướt
tuôn
chảy
phun
rò rỉ
thẩm lậu
tràn
tiêu thuỷ
té
trào
sùi sụt
sôi máu
giàn giụa
tiết
sánh
lã chã
sớt
ỉa chảy
vãi
ộc
giọi
chảy
té re
đổ
lênh láng
đổ xô
xối
nước dãi
ồ
rớt
tè
chảy rữa
xịt
xối
phình
sôi tiết
sổ mũi
Ví dụ
"Xuất huyết não"
"Bị xuất huyết dạ dày"
xuất huyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất huyết là .