TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên khu" - Kho Chữ
Liên khu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh trong thời kì Kháng chiến chống Pháp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu khu
khu
miền
đường
lãnh
địa phương
xanh
vùng biên
địa hạt
khu vực
châu
mạn
lãnh vực
tiểu vùng
giáp ranh
vùng
miệt
mường
trấn
miền
khu vực
địa bàn
nam
cõi
địa bộ
căn cứ
trung tuyến
trong
địa phận
vùng
địa vực
tiền phương
cương vực
vùng đất
ven nội
vùng ven
nam
phụ cận
múi
cục bộ
trường
vùng
lĩnh vực
khu đệm
ngoài
vành đai trắng
địch hậu
tề
cục bộ
nội tỉnh
giới tuyến
đặc khu
cõi bờ
đới cầu
địa dư
xứ
biên đình
biên giới
đới
đoản
vùng sâu vùng xa
địa giới
bờ cõi
bắc
vùng đệm
bờ cõi
ngoại vi
hoàng cung
nội hạt
hậu phương
địa hạt
hậu tuyến
tỉnh
lô
Ví dụ
"Liên khu Việt Bắc"
"Liên khu Năm"
"Tư lệnh liên khu"
liên khu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên khu là .