TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lai dắt" - Kho Chữ
Lai dắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(tàu chuyên dụng) kéo và dẫn đường cho tàu khác di chuyển an toàn trên sông biển khi có sự cố, tai nạn hoặc gặp trở ngại về luồng lạch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lai
dòng
dắt
dẫn dắt
dắt dìu
lái
dẫn
lèo lái
dong
đưa
dìu
dẫn
hộ tống
dắt mối
hướng dẫn
dẫn
đưa
đưa tang
dắt dẫn
chăn dắt
chèo lái
điệu
áp tải
hướng đạo
dẫn giải
theo
dẫn đầu
dẫn
giải
chỉ trỏ
ăn hàng
na
dìu
dắt dây
dẫn thân
lãnh giáo
đem
mang
đưa đón
dẫn cưới
tha
chỉ dẫn
cáng
điều hành
chèo lái
rước
đèo
đầu
đèo
lãnh đạo
quá giang
kè
dẫn đầu
đồng hành
rước
áp giải
địu
đèo
theo
mối lái
tuỳ tùng
đưa tiễn
xách
võng
hướng
dẫn động
vác
mang
mách nước
cầm trịch
gửi
tiếp tay
đưa dâu
chỉ đạo
Ví dụ
"Lai dắt tàu cập cảng"
lai dắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lai dắt là .