TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lò sưởi" - Kho Chữ
Lò sưởi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lò được đốt nóng để sưởi ấm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả lò
cà ràng
lò luyện kim
nung
lò đúc
lẩu
nồi
bếp
lò vi sóng
hoả thực
nồi hầm
mỏ hàn
vấu
gạch chịu lửa
lập là
củi lửa
xamôva
chất đốt
lùi
đèn cồn
mồi
bình nóng lạnh
luộc
sao
ấm
nướng
nấu
củi lửa
xanh
xốt
đồ
luộc
hoa đèn
xa-mô-va
than cốc
đá lửa
lẩu
khí đốt
đàn
lò rèn
nước lèo
nấu
nước xuýt
chõ
hun
Ví dụ
"Đốt lò sưởi"
lò sưởi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lò sưởi là .