TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lãng tử" - Kho Chữ
Lãng tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) người (đàn ông) thích cuộc sống phóng túng, lang thang nay đây mai đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lữ khách
khách vãng lai
tục tử
viễn khách
lái
lái
nam tử
tôi đòi
lang quân
du thủ du thực
du khách
cái bang
hành khách
lái buôn
chàng
văn nhân
sĩ tử
phi hành gia
tôi
chàng
tài tử
mặc khách
bầy tôi
phàm phu
quí khách
tay lái
nam nhi
bộ hành
lái đò
đầy tớ
ét
mặc khách tao nhân
gã
phu
tài công
hàng xứ
khách
lão tướng
sứ giả
anh chị
lang
đàn ông
thảo dân
gian phu
bạn điền
lực điền
cha
tôi tớ
ẩn sĩ
bá hộ
di dân
công tử bạc liêu
lâu la
nô tì
đồ
ả
dật sĩ
man di
lão nông
cử tử
nàng
cư sĩ
chị chàng
ca ve
tấn sĩ
danh sĩ
trang
ông mãnh
lão
lơ
gian tế
mọi
lão phu
cố lão
Ví dụ
"Chàng lãng tử"
lãng tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãng tử là .