TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai hoá" - Kho Chữ
Khai hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
mở mang văn hoá cho một dân tộc lạc hậu (từ thường dùng để tô vẽ, bao biện cho những chiêu bài của chủ nghĩa thực dân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khai hoang
khai quốc
hiện đại hoá
hiện đại hoá
dân tộc hoá
khai khẩn
thuần hoá
chấn hưng
cách mạng hoá
khởi sắc
khai hoa
canh tân
khẩn hoang
dân chủ hoá
khuynh thành
kết tinh
vỡ hoang
khai sanh
thuần hoá
hoạt hoá
mở
khai triển
nội địa hoá
khai
se sua
nội hoá
dồi mài
khai trương
quốc tế hoá
phá hoang
hiển thánh
phục hoá
mở
bồi dưỡng
chuyển mình
hoá
phục hưng
mở đường
bổ túc
động thổ
vỡ vạc
cơ khí hoá
đô thị hoá
khai trường
tu luyện
khai cuộc
tu thân
trẻ hoá
tiến hoá
phát triển
xây dựng
mài giũa
thục
cách tân
thuần dưỡng
cày cục
mãn khai
vươn mình
cải tà quy chánh
cải tạo
cúc dục
gầy mòn
hợp thức hoá
đánh
bới
chính quy hoá
mài dũa
động
khởi nghĩa
thi vị hoá
tu luyện
khai hội
quốc hữu hoá
cơ giới hoá
Ví dụ
"Khai hoá thuộc địa"
"Nhà khai hoá"
khai hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai hoá là .