TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "không bào" - Kho Chữ
Không bào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Túi nhỏ chứa chất nước ở trong tế bào thực vật, hoặc làm nhiệm vụ tiêu hoá, bài tiết ở động vật đơn bào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bong bóng
bọng
u nang
nang
vét xi
bào tử nang
khoang
bọc
bọng đái
phế nang
bong bóng
buồng
bầu
bàng quang
bào tử
tuyến
túi mật
vỏ
chất nguyên sinh
nội tạng
vú em
thận
buồng
bụng
tế bào
vú
hạ nang
hạch
hang
đơn bào
bìu dái
ruột
vú
phế bào
âm nang
tử cung
nhân
mật
vòm miệng
vú em
lục phủ
chân giả
ổ bụng
vi-ta-min
cứt
phân
bào xác
vòi
nõ
lỗ bì
tản
thuốc trứng
xoang
roi
dạ
rún
bùng binh
nước ối
cá thể
noãn bào
thân
ngân hàng
tiền đình
tiêm mao
khí quan
noãn
vô tính
rốn
không bào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với không bào là .