TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồn thơ" - Kho Chữ
Hồn thơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) nguồn cảm hứng, cảm xúc của nhà thơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thi hứng
tâm hồn
hứng
ngẫu hứng
cảm hứng
lòng
hoài cảm
rung cảm
lai láng
cõi lòng
khúc nhôi
trái tim
tấc lòng
cảm khái
tâm tư
khí vị
gợn
tâm
mê hồn
hoài cảm
tức cảnh sinh tình
cảm xúc
lòng dạ
hứng
thơ mộng
tâm trường
hương lửa
tơ lòng
can trường
tâm
máu
gợi cảm
ý
trữ tình
tâm khảm
tình ý
máu thịt
tình
truyền cảm
chủ nghĩa lãng mạn
cao hứng
tâm huyết
nội tâm
thổn thức
hữu tình
ái tình
tình tự
chí khí
xúc động
lí hương
hảo tâm
tình cảm
thấm đượm
mơ tưởng
lửa
bạn lòng
mộng
cảm động
ái ân
niềm
tưởng vọng
tình cảm
động tình
tâm cảnh
thâm ý
man mác
tâm can
tơ tình
tâm tình
nghĩa tình
nhân tình
đem lòng
có nhân
hường
Ví dụ
"Hồn thơ lai láng"
hồn thơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồn thơ là .