TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thơ mộng" - Kho Chữ
Thơ mộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất nên thơ, gợi lên những cảm xúc dịu dàng và đẹp đẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lãng mạn
sơn thuỷ hữu tình
gợn
trữ tình
ngây ngất
gợi cảm
lãng mạn
lãng mạn
chủ nghĩa lãng mạn
mơ màng
mơ tưởng
mộng
hữu tình
hồn thơ
tơ tưởng
tức cảnh sinh tình
đẹp
mộng ước
thắm
đằm thắm
tha thiết
rung cảm
thắm thiết
cảm khái
thấm thía
thiết tha
tình
đê mê
thấm đượm
si
đậm đà
mong
man mác
nồng nàn
cảm động
tơ lòng
chứa chan
thinh thích
thổn thức
thi hứng
mơ ước
ngọt ngào
tâm đắc
si tình
sâu lắng
những
ước mơ
hứng
vọng
tưởng vọng
truyền cảm
đắc ý
tình tứ
đa tình
hoài cảm
mê hồn
ước mong
tâm tình
Ví dụ
"Dòng sông thơ mộng"
"Mối tình đầu thơ mộng"
thơ mộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thơ mộng là .