TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng khô" - Kho Chữ
Hàng khô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Các thứ hàng thực phẩm khô, để được lâu ngày (như lạc, vừng, miến, hạt tiêu, v.v.), nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô
thương phẩm
máu khô
thực phẩm
lại gạo
hàng xáo
nông phẩm
gạo nước
lương
nông sản
gạo
bột
gạo tẻ
khô
khoai trụng
hồ
sao tẩm
quẩy
khoai
thóc gạo
sữa
nếp cái
dự
thành phẩm
bo bo
bích cốt
tẻ
thế phẩm
trân châu
Ví dụ
"Sạp hàng khô"
"Các hộ kinh doanh hàng khô"
hàng khô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng khô là .