TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa giấy" - Kho Chữ
Hoa giấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hiển hoa
2. như
Tigôn
danh từ
Cây leo, rậm lá, hoa mọc từng cụm ba cái, màu đỏ, trắng hay vàng, thường được trồng làm cảnh, làm thành giàn để lấy bóng mát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lì xì
bìm bìm
muồng
thuỳ dương
lạc tiên
va-ni
bạch tiền
tigôn
choại
đơn
mẫu đơn
bách nhật
kháo
dướng
phù dung
tường vi
phụng
cẩm chướng
giẻ
rau sam
mảnh cộng
song
lau
phượng
hoa mép dê
quạch
râm bụt
vông
cây leo
chìa vôi
mây
so đũa
đùng đình
vạn niên thanh
trà mi
thuỷ trúc
huệ
hi thiêm
lá cẩm
dây leo
mảnh bát
hoa loa kèn
dành dành
hoè
loa kèn
trà
rẻ quạt
trắc bá
gắm
mã tiên thảo
duối
bụt
hoa
bình vôi
gạo
mua
vông vang
dây gắm
hồng
hoa đồng tiền
bòng bong
hồng hoa
đinh lăng
hà thủ ô nam
ba gạc
trầu không
bán hạ
huệ tây
móng rồng
đề pa
mơ
rau khúc
bời lời
danh từ
Hoa giả làm bằng giấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiển hoa
ẩn hoa
hương lý
hoa lá
hoa
gié
cánh
giấy dó
hoa lá cành
hồng hoa
mẫu đơn
trà mi
hoa lan
hoa môi
cát cánh
dâm bụt
hoa loa kèn
dó
lan
phong lan
bươm bướm
hồng
hoa mõm sói
danh từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tigôn
giền tía
tường vi
lì xì
thuỳ dương
va-ni
bìm bìm
dây leo
mây
bạch tiền
chìa vôi
cây leo
hiển hoa
giẻ
lạc tiên
hoa lá
vanilla
lau
hoa
bình vôi
song
củ bình vôi
bồ công anh
bòng bong
trà
dây gắm
liễu bồ
trà mi
mẫu đơn
gié
cẩm chướng
dướng
dâm bụt
é
bố
giò
hương lý
mã tiên thảo
gắm
dó
thuỷ trúc
muồng
quạch
hoa mép dê
chẹn
hoa tigôn
dương liễu
dò
choại
bòng bòng
cây cỏ
rẻ quạt
rau giền
phong lan
bông bụt
ẩn hoa
bồng bồng
thược dược
lá cẩm
mảnh cộng
cải hoa
quỳ
dọc
rau sam
bồ bồ
cây cối
húng
đùng đình
rau dền
móng rồng
loa kèn
rau
hoa giấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa giấy là
hoa giấy
hoa giấy
.