TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiệp định khung" - Kho Chữ
Hiệp định khung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn đề cụ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệp ước
hiến chương
hiệp nghị
điều ước
công ước
định ước
nghị định thư
hợp đồng
hoà ước
tạm ước
thoả ước
điều lệ
giao kèo
khế ước
định chế
điều lệ
thể lệ
hội nghị
công pháp quốc tế
khoán
cương lĩnh
hợp tác
Ví dụ
"Kí kết hiệp định khung về hợp tác kinh tế"
hiệp định khung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiệp định khung là .