TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hổ chuối" - Kho Chữ
Hổ chuối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rắn hổ mang có màu da trắng nhợt như thân cây chuối.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hổ trâu
hổ chúa
mang bành
cạp nong
cạp nia
hổ mang
hổ lửa
mai gầm
hang hùm nọc rắn
cá chuối
rắn
trăn
hổ
báo
hùm
rùa
chuột chù
mãng xà
rắn lửa
vuốt
cọp
rắn mối
rắn mối
hùm beo
thuồng luồng
rắn rết
chão chuộc
hổ lang
ba ba
rắn nước
chàng hiu
long
hắc tinh tinh
chẫu chàng
linh cẩu
bò sát
chão chàng
rắn ráo
thỏ
lon
cầy giông
cóc
ông ba mươi
cầy
giẻ cùi
ghẹ
khái
ếch
nghê
rắn giun
cá sấu
rắn độc
bọ cạp
chồn
nhện
sán xơ mít
chuột đồng nai
ếch nhái
sam
khỉ
lửng
mang
chẫu chuộc
cá quả
rồng
chuột lắt
chôm chôm
anh vũ
đồi mồi
chuột tam thể
vượn người
hoẵng
nai
bạc mày
hổ chuối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hổ chuối là .