TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng hoá" - Kho Chữ
Hàng hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồ hàng
công nghệ phẩm
hàng xách
tạp phẩm
đồ
buôn gánh bán bưng
vật tư
vật liệu
vật dụng
đồ vật
tư liệu sản xuất
đồ dùng
sạp
sành sứ
công cụ
buôn thúng bán bưng
giá
trang bị
học phẩm
tư liệu lao động
đồ đạc
đồ hàng
dụng cụ
đồng nát
hành trang
làn
điện máy
công cụ
xà lan
cảng
thương thuyền
lồ
tư liệu
giỏ
kệ
xa
sà lan
ve chai
vỏ lải
nông cụ
ba gác
két
xe hàng
xích đông
đồ nghề
đồ lề
trang thiết bị
cống phẩm
xà
cần xé
gàng
Ví dụ
"Trao đổi hàng hoá"
"Cửa hàng có đủ loại hàng hoá"
hàng hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng hoá là .