TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "glu-cô-za" - Kho Chữ
Glu-cô-za
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất có vị ngọt, có tự nhiên trong quả cây, mật ong, thường dùng để chế dược phẩm và một số thực phẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
glu-cô
glucose
saccharos
đường
glucide
saccharin
xa-ca-rin
thạch
kẹo đắng
maltose
mật ong
glycerine
mật
cu đơ
man-to-za
gôm
mật
rượu ngọt
kẹo
gli-xe-rin
a giao
chè
gạo nếp
xi rô
sô-cô-la
chè lam
đường ngào
mạch nha
tinh bột
keo
đường phèn
com-măng-đô
nước chè hai
kẹo cao su
đường cát
commando
cô-ca-in
áo
agar
thạch cao
chè con ong
a-ga
cốm
da bánh mật
bột ngọt
bánh cốm
glu-cô-za có nghĩa là gì? Từ đồng âm với glu-cô-za là .