TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia trưởng" - Kho Chữ
Gia trưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cửa quan
danh từ
từ cổ
người đàn ông đứng đầu, nắm mọi quyền hành trong gia đình thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ gia trưởng
trưởng
tiên chỉ
lí trưởng
tộc trưởng
hào trưởng
bá
trưởng lão
hội trưởng
trùm
công tử
tổng trấn
thống lí
gia thuộc
tù trưởng
trưởng nam
đại ca
phong kiến
bưởng trưởng
phụ huynh
thái sư
tuần phủ
đô thống
quyền huynh thế phụ
bang biện
chánh hội
bậc
đích tôn
trưởng tộc
hào mục
thủ hiến
chủ tướng
trưởng
bố già
tri huyện
chủ
bố chánh
tổng đốc
trưởng đoàn
tri phủ
tể tướng
vua
trưởng thôn
đề lại
thủ lĩnh
minh chủ
chánh trương
tổng binh
hoàng phái
già làng
thủ lãnh
hương trưởng
ấm sinh
phụ vương
hành khiển
chúa
đốc phủ
thống đốc
đô hộ
lớn
tướng
cháu đích tôn
cha chú
chủ nhân ông
giám đốc
hoàng thân
vụ trưởng
vua quan
thứ sử
nội tướng
trưởng nữ
hương cả
chủ hộ
tính từ
Có tư tưởng tự coi là mình có mọi quyền hành, tự ý quyết định mọi việc, coi thường quyền dân chủ của người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa quan
chủ
chuyên chính
chuyên chế
chế độ chuyên chế
toàn quyền
trưởng
đảng trị
trù úm
chúa tể
tay
cường quyền
thống trị
oai
quyền sinh quyền sát
toàn quyền
quyền hành
cầm quyền
quân chủ chuyên chế
quyền uy
đương quyền
quyền
đế quốc
oai quyền
thẩm quyền
bá quyền
cường hào
quyền lực
bá
quan dạng
thống trị
chế độ gia trưởng
cai trị
quân chủ
vua
bá chủ
dân chủ tập trung
vua
chủ nghĩa bá quyền
xưng hùng xưng bá
thực dân
gia đình trị
hội trưởng
bạo chúa
bưởng trưởng
thẩm quyền
trị
thủ trưởng
tề
hào trưởng
bố chánh
chế độ dân chủ
chính quyền
quyền năng
tham quyền cố vị
q
thân chinh
bù nhìn
chấp chính
trưởng
ăn trên ngồi trốc
minh chủ
binh quyền
thủ lãnh
bề trên
Ví dụ
"Đầu óc gia trưởng"
gia trưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia trưởng là
gia trưởng
.