TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ huynh" - Kho Chữ
Phụ huynh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cha mẹ hoặc người thay mặt, đại diện cho gia đình học sinh trong quan hệ với nhà trường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội trưởng
ban giám hiệu
hiệu trưởng
dượng
gia trưởng
bố dượng
tổng đại diện
chủ hộ
bậc
bác
ô dù
phó
giám hiệu
gia thuộc
giám đốc
ô
đàn em
cha chú
trưởng
thủ lãnh
phó
bố chánh
chủ nhiệm
chánh trương
trưởng
trưởng đoàn
quản giáo
trùm
thầy
trực ban
tộc trưởng
bưởng trưởng
quyền huynh thế phụ
cao uỷ
tù trưởng
vụ trưởng
phu quân
phủ thừa
cai tổng
cấp uỷ viên
tuần phủ
đích tôn
phụ vương
cháu đích tôn
bá
tri phủ
tả hữu
hộ pháp
thủ quân
quản giáo
đoàn trưởng
trưởng
quan trường
đốc học
viện trưởng
phó sứ
trang viên
đại ca
cha chủ sự
trưởng tộc
cao uỷ
chủ xị
trấn thủ
bác
toán trưởng
chủ suý
thuộc hạ
trưởng nam
đảng uỷ viên
công tử
cậu ấm
sếp
đại ca
đệ
Ví dụ
"Trưởng ban phụ huynh"
"Họp phụ huynh học sinh"
phụ huynh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ huynh là .