TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quyền huynh thế phụ" - Kho Chữ
Quyền huynh thế phụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
quyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con ông cháu cha
gia trưởng
chế độ gia trưởng
gia thuộc
phụ huynh
gia đình trị
quyền uy
quyền môn
quyền thế
công tử
mệnh phụ
hoàng thân
phụ vương
phủ thừa
phu quân
tập ấm
chư hầu
lớn
quyền
tiên chỉ
cha chú
chủ
quyền cao chức trọng
quyền huynh thế phụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quyền huynh thế phụ là .