TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gấu trúc" - Kho Chữ
Gấu trúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gấu cỡ nhỏ, lông thường trắng có điểm những miếng vá đen, ăn lá trúc, măng tre, thuộc loại động vật quý hiếm, hiện chỉ còn chủ yếu trong các vùng rừng tre trúc ở Trung Quốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gấu
gấu trắng
gấu ngựa
gấu mèo
gấu Bắc Cực
gấu bắc cực
beo
sao la
hoẵng
nai
gấu chó
hươu
kền kền
linh miêu
chồn
báo
lon
tê tê
vẹc
cầy
bò tót
tuần lộc
voọc
heo vòi
gấu lợn
sóc
bã trầu
gặm nhấm
cu li
trăn
thỏ
lợn rừng
hải ly
lửng
bọ que
sâm cầm
heo
chuột lang
bò biển
kên kên
bìm bịp
cầy bông lau
voi
ong bầu
tê giác
chào mào
bách thanh
sư tử
thú
đặc hữu
cá sấu
thạch sùng
hải li
hươu cao cổ
dúi
cọp
vẹc bông lau
giẻ cùi
vượn
hùm beo
hổ
chuột chù
lợn lòi
chim cút
chuột
ếch
cheo
lạc đà
chó sói
thằn lằn
cu đất
cun cút
ếch nhái
vành khuyên
gấu trúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gấu trúc là .