TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gấu trắng" - Kho Chữ
Gấu trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gấu lớn có bộ lông dày màu trắng, phớt vàng, không ngủ đông, bơi lặn giỏi, sống ở vùng Bắc Cực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gấu Bắc Cực
gấu bắc cực
gấu
gấu ngựa
hải tượng
gấu trúc
voi biển
tuần lộc
hải báo
thiên nga
hải ly
hải li
chim cánh cụt
lợn rừng
gấu chó
chó biển
bò tót
linh miêu
gấu mèo
sếu
cá voi
cá ngần
gấu lợn
nai
rái cá
heo
hải âu
hải cẩu
beo
cá sấu
gấu trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gấu trắng là .