TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gượm" - Kho Chữ
Gượm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
khoan đã, chờ một lát đã
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lủm
xì
bóp mồm
phun
be
khao
ớ
nghẻo
lo
thậm thọt
cười nắc nẻ
ăn đậm
vót
gióng giả
chầm bập
hôn hít
gióng
tẩn
ghè
phều
mửa
phèo
ngoạc
nóng ăn
hí húi
lạ lẫm
họ
đá
ngót dạ
ghé gẩm
gà
choảng
kê
trời trồng
xì
ngoạm
mừng cuống
tán gẫu
chầu rìa
nín thít
vuốt mặt không kịp
ngoác
kèo nèo
chõ
nao nức
dạo
say xỉn
máu me
chẩu
câm họng
oẹ
đòi
tán dóc
chớp chới
chúi đầu chúi mũi
tâng hẩng
xì xồ
ăn lường
cắn câu
đánh đùng
cà lăm cà lặp
đốp chát
ăn quỵt
quặc
há hốc
phệt
đánh chén
ới
quày quả
tán phễu
tọc mạch
dàng dênh
khỉ
đánh bài
Ví dụ
"Gượm đã, làm gì mà vội thế?"
"Gượm nào"
gượm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gượm là .