TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh từ riêng" - Kho Chữ
Danh từ riêng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Danh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật, đối tượng riêng lẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh từ
danh từ
danh nghĩa
chính danh
danh từ chung
hòn
xưng danh
biệt danh
hữu định luận
bí thơ
chữ
định danh
cái
hỗn danh
thớ
từ thực
tép
bản dạng
biệt hiệu
danh chính ngôn thuận
thá
tô-tem
nam bằng
thì
bửu bối
ma
trường qui
vài ba
cây
típ
trang
đào lộn hột
giống
dăm
đinh
danh thắng
hòn dái
ròng
đinh vít
chơn
bụi bậm
tên hèm
thiên đàng
lỏi
cỗi nguồn
hương sắc
mô-đen
cây
vày
võ khí
điều
ba
bè bạn
hảo hớn
chẽ
quí vị
đại từ
tang
tinh kì
chơn
danh lam thắng cảnh
ngáo
giăng hoa
anh em cọc chèo
bàn cầu
nghi vệ
chủng
chợ người
mệ
ngọn
chiềng
ga men
vân vân
cùi
Ví dụ
","
"Là những danh từ riêng"
danh từ riêng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh từ riêng là .